离
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
10
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).
Thành phần cấu tạo
离
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (2)
1
giới từ / động từ (distance)
Nghĩa:cách, xa (dùng để chỉ khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
我家离学校很近。
Nhà tôi cách trường rất gần.
My home is very close to the school.
这里离机场有多远?
Ở đây cách sân bay bao xa?
How far is it from here to the airport?
现在离春节还有一个月。
Bây giờ cách Tết Nguyên Đán còn một tháng nữa.
There is still one month left until the Spring Festival.
离这儿不远有一家超市。
Cách đây không xa có một cái siêu thị.
There is a supermarket not far from here.
请离我远一点。
Làm ơn tránh xa tôi ra một chút (Cách tôi xa một chút).
Please stay a little farther away from me.
2
động từ (chia tách)
Nghĩa:lìa, rời khỏi, thiếu, tách rời.
Ví dụ (5)
鱼儿离不开水。
Cá không thể rời khỏi nước (không thể sống thiếu nước).
Fish cannot live without water.
我们谁也离不开谁。
Chúng ta không ai sống thiếu ai được.
Neither of us can live without the other.
离家出走。
Bỏ nhà ra đi.
Run away from home.
两人的关系貌合神离。
Quan hệ hai người bằng mặt mà không bằng lòng (Vẻ ngoài hợp nhưng tinh thần chia lìa).
Their relationship appears close on the surface but is actually distant at heart.
寸步不离。
Không rời nửa bước.
Never leave someone's side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây