ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调离
diàolí
điều đi, chuyển đi, thuyên chuyển (rời khỏi vị trí công tác cũ).
Hán việt: điệu ly
HSK 5-6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "调离" (diàolí) nghĩa là "Chuyển đi, di chuyển", ghép bởi: 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 离 (lí): cách.

Thành phần cấu tạo

调离
diàolí
Chuyển đi, di chuyển
讠
周
亠
凶
禸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:điều đi, chuyển đi, thuyên chuyển (rời khỏi vị trí công tác cũ).
Ví dụ (5)
tā他yǐjīng已经bèi被diàolí调离le了yuánlái原来de的gǎngwèi岗位。
Anh ấy đã bị điều đi khỏi vị trí công tác ban đầu.
He has already been transferred from his original post.
shàngjí上级juédìng决定bǎ把tā他diàolí调离zhè这gè个bùmén部门。
Cấp trên quyết định điều anh ấy rời khỏi bộ phận này.
The higher-ups decided to transfer him out of this department.
yóuyú由于gōngzuò工作xūyào需要,tā她bèi被diàolí调离le了běijīng北京。
Do yêu cầu công việc, cô ấy đã bị điều chuyển khỏi Bắc Kinh.
Because of work requirements, she was transferred out of Beijing.
wèile为了bì避xián嫌,tā他zhǔdòng主动shēnqǐng申请diàolí调离。
Để tránh hiềm nghi, anh ấy chủ động xin chuyển đi nơi khác.
To avoid any appearance of impropriety, he voluntarily applied for a transfer.
fánshì凡是bù不hégé合格de的yuángōng员工dōu都jiāng将bèi被diàolí调离yīxiàn一线。
Phàm là nhân viên không đạt yêu cầu đều sẽ bị điều khỏi tuyến đầu.
Any unqualified employees will be transferred away from frontline positions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây