ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
离别
líbié
biệt ly, chia tay, rời xa, cuộc chia ly (thường mang sắc thái buồn, trang trọng hơn 'fēnshǒu').
Hán việt: ly biệt
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "离别" (líbié) nghĩa là "Chia tay", ghép bởi: 离 (lí): cách + 别 (bié): đừng.

Thành phần cấu tạo

离别
líbié
Chia tay
亠
凶
禸
另
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:biệt ly, chia tay, rời xa, cuộc chia ly (thường mang sắc thái buồn, trang trọng hơn 'fēnshǒu').
Ví dụ (5)
zìcóng自从shàngcì上次líbié离别hòu后,wǒmen我们zài再yě也méi没jiàn见guò过miàn面。
Kể từ lần biệt ly trước, chúng tôi chưa từng gặp lại nhau nữa.
We haven't seen each other again since we parted last time.
líbié离别de的shíkè时刻zǒngshì总是ràng让rén人gǎndào感到shānggǎn伤感。
Giây phút chia ly luôn khiến người ta cảm thấy thương cảm (buồn bã).
Moments of parting always make people feel sad.
tāmen他们zài在huǒchēzhàn火车站yīyībùshě依依不舍de地líbié离别。
Họ bịn rịn không nỡ rời xa nhau (chia tay) tại nhà ga.
They parted reluctantly at the train station.
zhè这cì次líbié离别bù不zhīdào知道shénme什么shíhou时候cái才néng能chóngféng重逢。
Lần chia tay này không biết đến bao giờ mới có thể gặp lại (trùng phùng).
After this parting, who knows when we will meet again.
duōqíng多情zìgǔ自古shāng伤líbié离别。
Đa tình tự cổ thương ly biệt (Người đa tình từ xưa đã luôn đau khổ vì sự chia ly - Thơ Liễu Vĩnh).
Since ancient times, sentimental people have always sorrowed over parting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây