性别
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "性别" (xìngbié) nghĩa là "Giới tính", ghép bởi: 性 (xìng): Bản chất + 别 (bié): đừng.
Thành phần cấu tạo
性别
Giới tính
忄
生
另
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 性别
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giới tính.
Ví dụ (5)
请在“性别”栏勾选“男”或“女”。
Vui lòng tích vào ô 'nam' hoặc 'nữ' trong cột 'giới tính'.
Please check either 'Male' or 'Female' in the 'Gender' field.
我们公司在招聘时不歧视任何性别。
Công ty chúng tôi không phân biệt đối xử với bất kỳ giới tính nào khi tuyển dụng.
Our company does not discriminate against any gender in hiring.
医生还没有告诉我们宝宝的性别。
Bác sĩ vẫn chưa cho chúng tôi biết giới tính của em bé.
The doctor has not yet told us the baby's sex.
这件衣服是中性的,不受性别的限制。
Bộ quần áo này là phong cách trung tính, không bị giới hạn bởi giới tính.
This piece of clothing is unisex and not restricted by gender.
两性在性格上确实存在性别差异。
Giữa hai phái thực sự tồn tại sự khác biệt giới tính về mặt tính cách.
There are indeed gender differences in personality between the sexes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây