别墅
栋, 幢, 座, 套
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "别墅" (biéshù) mang nghĩa "Biệt thự", kết hợp bởi 别 (bié - biệt): "đừng" + 墅 (shù - thự): "biệt thự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 墅: Trên mảnh đất rộng (土) giữa vùng đồng nội xanh mát (野), người ta xây dựng ngôi nhà khang trang để nghỉ dưỡng gọi là biệt thự (墅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 别墅
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biệt thự, nhà nghỉ mát (thường sang trọng, có sân vườn).
Ví dụ (5)
他在郊区买了一栋豪华的别墅。
Anh ấy đã mua một căn biệt thự hào hoa ở vùng ngoại ô.
He bought a luxurious villa in the suburbs.
这片区域全是高档别墅。
Khu vực này toàn là biệt thự cao cấp.
This whole area is full of upscale villas.
周末我们去海边别墅度假。
Cuối tuần chúng tôi đi nghỉ mát ở biệt thự ven biển.
We're going to a seaside villa for a vacation this weekend.
这栋别墅的设计风格非常独特。
Phong cách thiết kế của căn biệt thự này vô cùng độc đáo.
The design style of this villa is very distinctive.
很多富人选择在山上修建别墅。
Rất nhiều người giàu chọn xây biệt thự ở trên núi.
Many wealthy people choose to build villas in the mountains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây