墅
丨フ一一丨一一フ丶フ丨一丨一
14
座
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Trên mảnh đất rộng (土) giữa vùng đồng nội xanh mát (野), người ta xây dựng ngôi nhà khang trang để nghỉ dưỡng gọi là biệt thự (墅).
Thành phần cấu tạo
墅
biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
野
Chữ Dã
hoang dã, đồng nội (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
Ví dụ (3)
他在郊外买了一栋别墅。
Anh ấy mua một căn biệt thự ở ngoại ô.
He bought a villa in the suburbs.
这片区域有很多墅区。
Khu vực này có nhiều khu biệt thự.
There are many villa compounds in this area.
度假墅靠近海边。
Biệt thự nghỉ dưỡng gần biển.
The vacation villa is close to the beach.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây