ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竖
shù
dựng, dựng đứng, thẳng đứng, dọc (đối lập với ngang).
Hán việt: thụ
丨丨フ丶丶一丶ノ一
9
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Những nét thẳng được xếp vững chãi trên nền đất phẳng (立) tạo nên tư thế hiên ngang, dựng đứng (竖).

Thành phần cấu tạo

竖
shù
Dựng đứng; thẳng
竖
Giản thể từ 豎
Hình đứng thẳng (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:dựng, dựng đứng, thẳng đứng, dọc (đối lập với ngang).
Ví dụ (5)
bǎ把tīzi梯子shù竖zài在qiángbiān墙边。
Dựng cái thang vào bên cạnh tường.
Set the ladder upright against the wall.
tā他zài在zhǐ纸shàng上huà画le了yì一tiáo条shùxiàn竖线。
Anh ấy vẽ một đường thẳng đứng (đường dọc) trên giấy.
He drew a vertical line on the paper.
tīngdào听到qíguài奇怪de的shēngyīn声音,gǒu狗bǎ把ěrduo耳朵shù竖le了qǐlái起来。
Nghe thấy âm thanh lạ, con chó dỏng (dựng) tai lên.
Hearing a strange sound, the dog pricked up its ears.
dàjiā大家fēnfēn纷纷xiàng向tā他shù竖qǐ起dàmǔzhǐ大拇指biǎoshì表示zànshǎng赞赏。
Mọi người thi nhau giơ ngón tay cái lên với anh ấy để bày tỏ sự tán thưởng.
Everyone gave him a thumbs-up to show their appreciation.
zhè这kuài块páizi牌子yào要shù竖zhe着fàng放,búyào不要héng横zhe着fàng放。
Cái biển này phải đặt dọc (dựng đứng), đừng đặt nằm ngang.
This sign should be placed vertically, not horizontally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây