竖
丨丨フ丶丶一丶ノ一
9
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Những nét thẳng được xếp vững chãi trên nền đất phẳng (立) tạo nên tư thế hiên ngang, dựng đứng (竖).
Thành phần cấu tạo
竖
Dựng đứng; thẳng
竖
Giản thể từ 豎
Hình đứng thẳng (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:dựng, dựng đứng, thẳng đứng, dọc (đối lập với ngang).
Ví dụ (5)
把梯子竖在墙边。
Dựng cái thang vào bên cạnh tường.
Set the ladder upright against the wall.
他在纸上画了一条竖线。
Anh ấy vẽ một đường thẳng đứng (đường dọc) trên giấy.
He drew a vertical line on the paper.
听到奇怪的声音,狗把耳朵竖了起来。
Nghe thấy âm thanh lạ, con chó dỏng (dựng) tai lên.
Hearing a strange sound, the dog pricked up its ears.
大家纷纷向他竖起大拇指表示赞赏。
Mọi người thi nhau giơ ngón tay cái lên với anh ấy để bày tỏ sự tán thưởng.
Everyone gave him a thumbs-up to show their appreciation.
这块牌子要竖着放,不要横着放。
Cái biển này phải đặt dọc (dựng đứng), đừng đặt nằm ngang.
This sign should be placed vertically, not horizontally.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây