ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漱
shù
Súc (miệng), vệ sinh vòm họng
Hán việt: thấu
丶丶一一丨フ一丨ノ丶ノフノ丶
14
—

Gợi nhớ

Ngậm một ngụm nước sạch (氵) rồi hóp má sục mạnh trong khoang miệng (欶) để làm sạch răng lợi, gọi là súc miệng (漱).

Thành phần cấu tạo

漱
shù
Súc (miệng), vệ sinh vòm họng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
欶
Chữ Sóc
Hút vào, mút (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Súc (miệng), vệ sinh vòm họng
Ví dụ (3)
fànhòu饭后yòng用wēnshuǐ温水shù漱shù漱kǒu口。
Sau bữa ăn nên dùng nước ấm để súc miệng.
Rinse mouth with warm water after meals.
shuāyá刷牙hòu后yào要chèdǐ彻底shù漱gānjìng干净。
Đánh răng xong cần súc sạch hoàn toàn.
Rinse clean completely after brushing teeth.
yòng用shùkǒushuǐ漱口水bǎochí保持kǒuqiāng口腔qīngxīn清新。
Dùng nước súc miệng giữ cho vòm miệng thơm mát.
Use mouthwash to keep mouth fresh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây