恕
フノ一丨フ一丶フ丶丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đặt trái tim mình (心) vào hoàn cảnh như (如) người khác để cảm thông và bao dung chính là sự tha thứ (恕).
Thành phần cấu tạo
恕
tha thứ, khoan dung
如
Chữ Như
như, như là / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tha thứ, khoan dung
Ví dụ (5)
他终于宽恕了那个伤害过他的人。
Anh ấy cuối cùng đã tha thứ cho người từng làm tổn thương mình.
He finally forgave the person who had hurt him.
恕我直言,你的计划行不通。
Xin thứ lỗi cho tôi nói thẳng, kế hoạch của bạn không khả thi đâu.
Forgive me for speaking frankly, but your plan won't work.
请您大发慈悲,饶恕他这一次吧。
Xin ngài mở lòng từ bi, tha thứ cho anh ấy lần này đi.
Please be merciful and spare him this once.
我还有事,恕不远送了。
Tôi vẫn còn việc, xin thứ lỗi không thể tiễn xa được.
I still have things to do, so please forgive me for not seeing you off.
刚才多有冒犯,还望恕罪。
Vừa rồi có nhiều mạo phạm, mong được tha tội.
I was rather offensive just now; I hope you can forgive me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây