ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
束
shù
bó, cụm, chùm, luồng (lượng từ dùng cho hoa, tia sáng, hoặc vật được buộc lại).
Hán việt: thúc
一丨フ一丨ノ丶
7
HSK 4
—

Gợi nhớ

Dùng sợi dây quấn chặt (口) quanh thân những cành cây gỗ (木) để gom gọn lại thành một bó, một chùm (束).

Thành phần cấu tạo

束
shù
Bó, chùm
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Miệng, dây buộc (phía giữa)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

束shù

Dùng cho những vật được buộc hoặc bó lại thành từng bó, chùm, lọn (như bó hoa, lọn tóc, chùm tia sáng, v.v.).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 束 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một bó hoa
yí一shù束huā花
Một bó hoa
Một bó hoa hồng
yí一shù束méiguīhuā玫瑰花
Một bó hoa hồng
Một lọn tóc
yí一shù束tóufa头发
Một lọn tóc

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:bó, cụm, chùm, luồng (lượng từ dùng cho hoa, tia sáng, hoặc vật được buộc lại).
Ví dụ (5)
wèile为了qìngzhù庆祝tā她de的shēngrì生日,wǒ我tèyì特意mǎi买le了yí一shù束hóng红méiguī玫瑰。
Để chúc mừng sinh nhật cô ấy, tôi đã đặc biệt mua một bó hoa hồng đỏ.
To celebrate her birthday, I specially bought a bouquet of red roses.
qīngchén清晨de的dìyī第一shù束yángguāng阳光tòuguò透过chuānglián窗帘zhàojìn照进le了fángjiān房间。
Luồng ánh nắng đầu tiên của buổi sáng xuyên qua rèm cửa chiếu vào phòng.
The first rays of morning sunlight streamed through the curtains into the room.
tā他shǒulǐ手里pěng捧zhe着yí一shù束xiānhuā鲜花,zhàn站zài在ménkǒu门口děng等rén人。
Anh ấy hai tay ôm một bó hoa tươi, đứng ở cửa đợi người.
He stood at the door holding a bouquet of fresh flowers, waiting for someone.
zhè这shì是yí一shù束fēicháng非常zhēnguì珍贵de的yào药cǎo草,hěn很nán难zhǎodào找到。
Đây là một bó thảo dược vô cùng quý giá, rất khó tìm thấy.
This is a very precious bundle of medicinal herbs, and it's hard to find.
wǔtái舞台shàng上de的dēngguāng灯光huìchéng汇成le了yí一shù束,zhào照zài在gēshǒu歌手shēn身shàng上。
Ánh đèn trên sân khấu tụ lại thành một luồng, chiếu vào người ca sĩ.
The stage lights converged into a single beam, shining on the singer.
2
động từ
Nghĩa:buộc, thắt, bó buộc, kiềm chế (thường dùng trong từ ghép, ít dùng độc lập).
Ví dụ (5)
nǐ你yào要xuéhuì学会yuēshù约束zìjǐ自己de的xíngwéi行为,bù不néng能tài太suí随xìng性。
Bạn phải học cách kiềm chế (ràng buộc) hành vi của mình, không được quá tùy hứng.
You need to learn to restrain your behavior and not be so impulsive.
zhè这jiàn件yīfu衣服yāobù腰部shù束de得tài太jǐn紧le了,wǒ我yǒudiǎn有点tòu透búguò不过qì气。
Cái áo này phần eo thắt chặt quá, tôi hơi khó thở.
This garment is tied too tightly at the waist, and I can hardly breathe.
rúguǒ如果bù不yánjiā严加guǎnshù管束,zhè这háizi孩子kěnéng可能huì会zǒushàng走上wāi歪lù路。
Nếu không quản lý giáo dục (quản thúc) nghiêm khắc, đứa bé này có thể sẽ đi vào con đường sai trái.
If this child isn't strictly disciplined, he may go down the wrong path.
zài在zhè这gè个mòshēng陌生de的huánjìng环境lǐ里,tā他gǎndào感到yǒuxiē有些jūshù拘束。
Trong môi trường xa lạ này, anh ấy cảm thấy hơi gò bó (không tự nhiên).
In this unfamiliar environment, he felt somewhat constrained.
wǒmen我们yào要dǎpò打破jiùsīxiǎng旧思想de的shùfù束缚,dàdǎn大胆chuàngxīn创新。
Chúng ta phải phá vỡ sự trói buộc của tư tưởng cũ, mạnh dạn đổi mới.
We must break free from the shackles of old ideas and innovate boldly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây