ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拘束
jūshù
câu nệ, dè dặt, gò bó, không tự nhiên, ngại ngùng, hạn chế, ràng buộc.
Hán việt: câu thúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拘束" (jūshù) mang nghĩa "gò bó", kết hợp bởi 拘 (jū - câu): "giam giữ" + 束 (shù - thúc): "Bó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拘: Đưa bàn tay (扌) vòng lại giữ chặt như dấu ngoặc câu (句) để bắt giữ, hạn chế hoặc giam giữ (拘). • Chữ 束: Dùng sợi dây quấn chặt (口) quanh thân những cành cây gỗ (木) để gom gọn lại thành một bó, một chùm (束).

Thành phần cấu tạo

拘束
jūshù
gò bó
拘
jū • câu
giam giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
句
Cú
Câu / âm đọc (bên phải)
束
shù • thúc
Bó
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Miệng, dây buộc (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:câu nệ, dè dặt, gò bó, không tự nhiên, ngại ngùng, hạn chế, ràng buộc.
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都shì是lǎo老péngyou朋友le了,bié别zhème这么jūshù拘束,suíbiàn随便zuò坐。
Mọi người đều là bạn cũ cả rồi, đừng câu nệ (gò bó) thế, cứ ngồi tự nhiên.
We're all old friends here, so don't be so formal—just sit wherever you like.
dìyī第一cì次qù去wèilái未来yuèfù岳父jiā家,tā他gǎndào感到yǒuxiē有些jūshù拘束。
Lần đầu đến nhà bố vợ tương lai, anh ấy cảm thấy hơi dè dặt (ngại ngùng, không tự nhiên).
The first time he visited his future father-in-law's home, he felt somewhat constrained.
suīrán虽然shì是dìyī第一cì次jiànmiàn见面,dàn但tāmen他们liáo聊de得hěn很kāixīn开心,yìdiǎn一点yě也bù不jūshù拘束。
Tuy là lần đầu gặp mặt, nhưng họ trò chuyện rất vui vẻ, không hề gò bó chút nào.
Although it was their first meeting, they had a great conversation and didn't feel awkward at all.
zhè这zhǒng种yīfu衣服tài太jǐn紧le了,chuān穿qǐlái起来hěn很jūshù拘束。
Bộ quần áo này chật quá, mặc vào thấy rất gò bó (khó cử động).
These clothes are too tight and feel restrictive to wear.
tā他xìnggé性格nèixiàng内向,zài在shēngrén生人miànqián面前xiǎnde显得hěn很jūshù拘束。
Tính anh ấy hướng nội, trước mặt người lạ tỏ ra rất dè dặt.
He is introverted and seems very reserved in front of strangers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây