ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结束会议
Jiéshù huìyì
Kết thúc họp
Hán việt: kết thúc hội nghị
—

Gợi nhớ

Từ "结束会议" (Jiéshù huìyì) mang nghĩa "Kết thúc họp", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 束 (shù - thúc): "Bó" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 束: Dùng sợi dây quấn chặt (口) quanh thân những cành cây gỗ (木) để gom gọn lại thành một bó, một chùm (束). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

结束会议
Jiéshù huìyì
Kết thúc họp
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
束
shù • thúc
Bó
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Miệng, dây buộc (phía giữa)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kết thúc họp
Ví dụ (2)
dǒngshìzhǎng董事长zǒngjié总结fāyán发言hòu后,xuānbù宣布jiéshù结束huìyì会议。
Chủ tịch hội đồng quản trị sau khi phát biểu tổng kết đã tuyên bố kết thúc cuộc họp.
After making his concluding remarks, the chairman declared the meeting adjourned.
wǒmen我们xūyào需要zài在bàn半xiǎoshí小时zhīnèi之内wánchéng完成tǎolùn讨论bìng并jiéshù结束huìyì会议。
Chúng tôi cần hoàn thành thảo luận và kết thúc cuộc họp trong vòng nửa tiếng.
We need to finish the discussion and wrap up the meeting within half an hour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây