ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被拘留
bèi jūliú
Bị tạm giam
Hán việt: bị câu lưu
方
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "被拘留" (bèi jūliú) mang nghĩa "Bị tạm giam", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 拘 (jū - câu): "giam giữ" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 拘: Đưa bàn tay (扌) vòng lại giữ chặt như dấu ngoặc câu (句) để bắt giữ, hạn chế hoặc giam giữ (拘). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

被拘留
bèi jūliú
Bị tạm giam
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
拘
jū • câu
giam giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
句
Cú
Câu / âm đọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bị tạm giam
Ví dụ (3)
xiányírén嫌疑人bèi被jūliú拘留le了sāntiān三天。
Nghi phạm bị tạm giam ba ngày.
The suspect was detained for three days.
tā他yīnshèxián因涉嫌dàoqiè盗窃bèi被jūliú拘留。
Anh ấy bị tạm giam vì bị nghi trộm cắp.
He was detained on suspicion of theft.
bèi被jūliú拘留qījiān期间,tā他bù不néng能líkāi离开。
Trong thời gian bị tạm giam, anh ấy không thể rời đi.
While in custody, he cannot leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây