留在
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "留在" (liú zài) nghĩa là "Ở lại", ghép bởi: 留 (liú): Ở lại + 在 (zài): đang.
Thành phần cấu tạo
留在
Ở lại
卯
田
土
才
Hình ảnh:

Phân tích từ 留在
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ở lại
Ví dụ (3)
他决定留在家里休息。
Anh ấy quyết định ở lại nhà nghỉ ngơi.
He decided to stay at home and rest.
请把文件留在办公室。
Vui lòng để tài liệu lại văn phòng.
Please leave the documents in the office.
她毕业后留在北京工作。
Sau khi tốt nghiệp cô ấy ở lại Bắc Kinh làm việc.
She stayed in Beijing to work after graduation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây