ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
留在
liú zài
Ở lại
Hán việt: lưu tại
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "留在" (liú zài) nghĩa là "Ở lại", ghép bởi: 留 (liú): Ở lại + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

留在
liú zài
Ở lại
卯
田
土
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ở lại
Ví dụ (3)
tā他juédìng决定liú留zài在jiālǐ家里xiūxi休息。
Anh ấy quyết định ở lại nhà nghỉ ngơi.
He decided to stay at home and rest.
qǐng请bǎ把wénjiàn文件liú留zài在bàngōngshì办公室。
Vui lòng để tài liệu lại văn phòng.
Please leave the documents in the office.
tā她bìyè毕业hòu后liú留zài在běijīng北京gōngzuò工作。
Sau khi tốt nghiệp cô ấy ở lại Bắc Kinh làm việc.
She stayed in Beijing to work after graduation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây