ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存在
cúnzài
tồn tại, còn đó, có thật; sự tồn tại.
Hán việt: tồn tại
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "存在" (cúnzài) nghĩa là "Tồn tại, sự tồn tại", ghép bởi: 存 (cún): Lưu trữ + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

存在
cúnzài
Tồn tại, sự tồn tại
𠂇
子
土
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tồn tại, còn đó, có thật; sự tồn tại.
Ví dụ (5)
zhè这gè个shìjiè世界zhēn真de的cúnzài存在wàixīngrén外星人ma吗?
Thế giới này có thực sự tồn tại người ngoài hành tinh không?
Do aliens really exist in this world?
suīrán虽然yùdào遇到le了kùnnán困难,dàn但jīhuì机会yīrán依然cúnzài存在。
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng cơ hội vẫn còn tồn tại.
Although difficulties arose, opportunities still existed.
hěn很duō多gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑xiànzài现在yǐjīng已经bù不cúnzài存在le了。
Rất nhiều kiến trúc cổ đại bây giờ đã không còn tồn tại nữa.
Many ancient buildings no longer exist.
zhè这zhǒng种xiànxiàng现象zài在shèhuì社会zhōng中guǎngfàn广泛cúnzài存在。
Hiện tượng này tồn tại rộng rãi trong xã hội.
This phenomenon is widespread in society.
tā他de的nǎohǎi脑海lǐ里yìzhí一直cúnzài存在zhe着nà那gè个měilì美丽de的yǐngzi影子。
Trong tâm trí anh ấy luôn tồn tại cái bóng hình xinh đẹp đó.
That beautiful image has always existed in his mind.
2
danh từ
Nghĩa:sự tồn tại, sự hiện diện.
Ví dụ (2)
wǒmen我们yào要zhèngmíng证明zìjǐ自己de的cúnzài存在。
Chúng ta phải chứng minh sự tồn tại của chính mình.
We must prove our existence.
hùliánwǎng互联网gǎibiàn改变le了rénlèi人类de的cúnzài存在fāngshì方式。
Internet đã thay đổi phương thức tồn tại của nhân loại.
The Internet has changed the way humans exist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây