在职教育
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "在职教育" (zàizhí jiàoyù) mang nghĩa "Giáo dục tại chức, vừa học vừa làm", kết hợp bởi 在 (zài - tại): "đang" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).
Thành phần cấu tạo
在职教育
Giáo dục tại chức, vừa học vừa làm
在
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)
职
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
教
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
育
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo dục tại chức, vừa học vừa làm
Ví dụ (3)
在职教育适合上班族。
Giáo dục tại chức phù hợp với người đi làm.
In-service education is suitable for office workers.
学校开设了在职教育课程。
Trường mở các khóa giáo dục tại chức.
The school offers in-service education courses.
在职教育时间比较灵活。
Thời gian của giáo dục tại chức khá linh hoạt.
The schedule for in-service education is relatively flexible.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây