职
一丨丨一一一丨フ一ノ丶
11
个, 份
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).
Thành phần cấu tạo
职
Công việc, vị trí
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công việc, vị trí
Ví dụ (5)
你的职业是什么?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
What is your profession?
他因为健康原因辞职了。
Anh ấy đã từ chức vì lý do sức khỏe.
He resigned for health reasons.
这个职位要求有两年的工作经验。
Vị trí này yêu cầu có hai năm kinh nghiệm làm việc.
This position requires two years of work experience.
恭喜你升职加薪!
Chúc mừng bạn được thăng chức và tăng lương!
Congratulations on your promotion and raise!
大学生在毕业前就开始求职了。
Sinh viên đại học đã bắt đầu tìm việc từ trước khi tốt nghiệp.
College students start looking for jobs even before graduation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây