ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职务
zhíwù
chức vụ, chức danh, nhiệm vụ (gắn với chức danh).
Hán việt: chức vụ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "职务" (zhíwù) mang nghĩa "chức vụ", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

职务
zhíwù
chức vụ
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chức vụ, chức danh, nhiệm vụ (gắn với chức danh).
Ví dụ (5)
tā他dānrèn担任guò过gōngsī公司de的zǒngjīnglǐ总经理zhíwù职务。
Ông ấy từng đảm nhiệm chức vụ tổng giám đốc công ty.
He served as the company's general manager.
lìyòng利用zhíwù职务zhī之biàn便shōushòu收受huìlù贿赂shì是wéifǎ违法de的。
Lợi dụng chức vụ (sự tiện lợi của chức vụ) để nhận hối lộ là phạm pháp.
It is illegal to accept bribes by taking advantage of one's position.
dǒngshìhuì董事会juédìng决定miǎnqù免去tā他de的dǒngshìzhǎng董事长zhíwù职务。
Hội đồng quản trị quyết định bãi miễn chức vụ chủ tịch hội đồng quản trị của ông ta.
The board of directors decided to remove him from his position as chairman.
qǐng请zài在biǎogé表格shàng上tiánxiě填写nín您de的xìngmíng姓名hé和zhíwù职务。
Xin hãy điền họ tên và chức vụ của ngài vào bảng biểu.
Please fill in your name and position on the form.
tā他yīn因jiànkāng健康yuányīn原因cíqù辞去le了xiànzài现在de的zhíwù职务。
Vì lý do sức khỏe, ông ấy đã từ chức (từ bỏ chức vụ hiện tại).
He resigned from his current position for health reasons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây