ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职务侵占
zhíwù qīnzhàn
Tội chiếm đoạt tài sản bằng chức vụ
Hán việt: chức vụ xâm chiếm
—

Gợi nhớ

Từ "职务侵占" (zhíwù qīnzhàn) nghĩa là "Tội chiếm đoạt tài sản bằng chức vụ", ghép bởi: 职 (zhí): Công việc + 务 (wù): công việc + 侵 (qīn): Xâm lược + 占 (zhàn): Chiếm.

Thành phần cấu tạo

职务侵占
zhíwù qīnzhàn
Tội chiếm đoạt tài sản bằng chức vụ
耳
只
夂
力
亻
彐

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tội chiếm đoạt tài sản bằng chức vụ
Ví dụ (2)
cáiwù财务zhǔguǎn主管lìyòng利用guǎnlǐ管理lòudòng漏洞jiāng将gōngsī公司zījīn资金zhuǎnrù转入gèrénzhànghù个人账户,shèxián涉嫌zhíwùqīnzhàn职务侵占。
Giám đốc tài chính lợi dụng sơ hở trong quản lý để chuyển tiền của công ty vào tài khoản cá nhân, bị nghi ngờ phạm tội chiếm đoạt tài sản bằng chức vụ.
The financial supervisor exploited management loopholes to transfer company funds into a personal account and is suspected of occupational embezzlement.
gōngsī公司jiànlì建立jiànquán健全nèibù内部shěnjì审计zhìdù制度shì是wèile为了fángzhǐ防止zhíwùqīnzhàn职务侵占xíngwéi行为de的fāshēng发生。
Công ty xây dựng hoàn thiện chế độ kiểm toán nội bộ nhằm ngăn ngừa sự xảy ra của hành vi chiếm đoạt tài sản bằng chức vụ.
The company established and improved its internal audit system to prevent acts of occupational embezzlement.
2
động từ
Nghĩa:Tội chiếm đoạt tài sản bằng chức vụ
Ví dụ (1)
yánjìn严禁lìyòng利用zhíquán职权zhíwùqīnzhàn职务侵占jítǐ集体cáichǎn财产。
Nghiêm cấm lợi dụng chức quyền chiếm đoạt tài sản tập thể bằng chức vụ.
Using one's authority to embezzle collective property is strictly prohibited.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây