侵蚀
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "侵蚀" (qīnshí) nghĩa là "Xói mòn", ghép bởi: 侵 (qīn): Xâm lược + 蚀 (shí): ăn mòn.
Thành phần cấu tạo
侵蚀
Xói mòn
亻
彐
冖
又
饣
虫
Hình ảnh:

Phân tích từ 侵蚀
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xói mòn
Ví dụ (3)
雨水会侵蚀山坡上的土壤。
Nước mưa sẽ xói mòn đất trên sườn núi.
Rainwater can erode the soil on the hillside.
海浪不断侵蚀海岸。
Sóng biển không ngừng xói mòn bờ biển.
Ocean waves constantly erode the coast.
森林砍伐会让土地更容易被侵蚀。
Chặt phá rừng khiến đất dễ bị xói mòn hơn.
Deforestation makes the land more easily eroded.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây