蚀
ノフ丨丨フ一丨一丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng sâu bọ (虫) cứ gặm nhấm thức ăn (饣) từng chút một làm bề mặt khuyết dần đi là ăn mòn, nhật thực (蚀).
Thành phần cấu tạo
蚀
ăn mòn; thực, nhật thực/nguyệt thực
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:ăn mòn; thực, nhật thực/nguyệt thực
Ví dụ (5)
昨天晚上发生了一次罕见的月蚀。
Tối qua đã xảy ra một hiện tượng nguyệt thực hiếm gặp.
A rare lunar eclipse occurred last night.
这种金属很容易被酸液腐蚀。
Loại kim loại này rất dễ bị axit ăn mòn.
This metal is easily corroded by acid.
海岸线受到了海水的严重侵蚀。
Đường bờ biển đã bị nước biển xâm thực (ăn mòn) nghiêm trọng.
The coastline has been severely eroded by seawater.
大家戴上特制的眼镜观看日蚀。
Mọi người đeo kính đặc chế để xem nhật thực.
Everyone put on special glasses to watch the solar eclipse.
这些铁管因为长期的锈蚀而破裂了。
Những ống sắt này bị nứt vỡ do rỉ sét ăn mòn lâu ngày.
These iron pipes cracked due to prolonged rusting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây