ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蚀刻
shíkè
Khắc axit
Hán việt: thực khắc
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "蚀刻" (shíkè) mang nghĩa "Khắc axit", kết hợp bởi 蚀 (shí - thực): "ăn mòn" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蚀: Loài côn trùng sâu bọ (虫) cứ gặm nhấm thức ăn (饣) từng chút một làm bề mặt khuyết dần đi là ăn mòn, nhật thực (蚀). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

蚀刻
shíkè
Khắc axit
蚀
shí • thực
ăn mòn
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khắc axit
Ví dụ (3)
xīnpiàn芯片zhìzào制造xūyào需要shíkè蚀刻gōngyì工艺。
Chế tạo chip cần quy trình khắc axit.
Chip manufacturing requires an etching process.
jìshùyuán技术员zhèngzài正在jiǎnchá检查shíkè蚀刻jiéguǒ结果。
Kỹ thuật viên đang kiểm tra kết quả khắc axit.
The technician is inspecting the etching results.
shíkè蚀刻guòchéng过程bìxū必须jīngquè精确kòngzhì控制。
Quá trình khắc axit phải được kiểm soát chính xác.
The etching process must be precisely controlled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây