ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深刻
shēnkè
sâu sắc, sâu đậm, khắc sâu.
Hán việt: thâm khắc
本
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "深刻" (shēnkè) mang nghĩa "Sâu sắc, nghiêm trọng", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

深刻
shēnkè
Sâu sắc, nghiêm trọng
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sâu sắc, sâu đậm, khắc sâu.
Ví dụ (5)
nà那cì次tánhuà谈话gěi给wǒ我liúxià留下le了shēnkè深刻de的yìnxiàng印象。
Cuộc trò chuyện đó đã để lại ấn tượng sâu sắc cho tôi.
That conversation left a deep impression on me.
zhè这piān篇wénzhāng文章duì对wèntí问题de的fēnxī分析fēicháng非常shēnkè深刻。
Sự phân tích vấn đề trong bài viết này vô cùng sâu sắc.
This article offers a very profound analysis of the issue.
wǒmen我们bìxū必须shēnkè深刻fǎnxǐng反省zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Chúng ta phải kiểm điểm một cách sâu sắc lỗi lầm của bản thân.
We must deeply reflect on our own mistakes.
tā他dehuà的话lǐ里yùnhán蕴含zhe着shēnkè深刻de的dàolǐ道理。
Trong lời nói của anh ấy hàm chứa những đạo lý sâu sắc.
His words contain profound truths.
zhè这zhǒng种biànhuà变化jùyǒu具有shēnkè深刻de的shèhuì社会yìyì意义。
Sự thay đổi này mang ý nghĩa xã hội sâu sắc.
This change has profound social significance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây