ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深恋
shēnliàn
yêu sâu sắc, thâm luyến, mối tình sâu nặng (tình cảm quyến luyến sâu đậm).
Hán việt: thâm luyến
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "深恋" (shēnliàn) mang nghĩa "Tình yêu sâu đậm", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

深恋
shēnliàn
Tình yêu sâu đậm
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:yêu sâu sắc, thâm luyến, mối tình sâu nặng (tình cảm quyến luyến sâu đậm).
Ví dụ (5)
tā他yìzhí一直shēnliàn深恋zhe着nà那wèi位zhù住zài在hé河duì'àn对岸de的gūniang姑娘。
Anh ấy vẫn luôn yêu sâu sắc cô gái sống ở bên kia bờ sông.
He has long been deeply in love with the girl who lives across the river.
zhè这duàn段shēnliàn深恋ràng让tā他kègǔmíngxīn刻骨铭心,zhōngshēng终生nánwàng难忘。
Mối tình sâu đậm này khiến anh ấy khắc cốt ghi tâm, suốt đời không quên.
This deep love left an indelible mark on him, unforgettable for the rest of his life.
suīrán虽然tāmen他们fēnkāi分开le了,dàn但tā他yīrán依然shēnliàn深恋zhe着qián前qī妻。
Mặc dù họ đã chia tay, nhưng anh ấy vẫn còn thâm luyến vợ cũ.
Although they separated, he was still deeply in love with his ex-wife.
shīrén诗人yòng用yōuměi优美de的shī诗jù句biǎodá表达le了duì对gùxiāng故乡de的shēnliàn深恋。
Nhà thơ dùng những câu thơ tuyệt đẹp để bày tỏ tình yêu sâu sắc với quê hương.
The poet used beautiful verses to express his deep love for his hometown.
shēnliàn深恋yí一gè个rén人wǎngwǎng往往huì会ràng让rén人biànde变得cuìruò脆弱。
Yêu sâu sắc một người thường sẽ khiến con người ta trở nên yếu đuối.
Being deeply in love with someone often makes a person vulnerable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây