ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
留恋
liúliàn
lưu luyến, quyến luyến, không nỡ rời xa, nhớ nhung (cảnh/người/vật cũ).
Hán việt: lưu luyến
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "留恋" (liúliàn) mang nghĩa "lưu luyến", kết hợp bởi 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

留恋
liúliàn
lưu luyến
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lưu luyến, quyến luyến, không nỡ rời xa, nhớ nhung (cảnh/người/vật cũ).
Ví dụ (5)
tā他duì对zhè这piàn片tǔdì土地chōngmǎn充满le了liúliàn留恋。
Anh ấy tràn đầy sự lưu luyến đối với mảnh đất này.
He feels deeply attached to this land.
bìyè毕业shí时,tóngxuémen同学们duì对mǔxiào母校shífēn十分liúliàn留恋。
Khi tốt nghiệp, các bạn học sinh vô cùng quyến luyến mái trường xưa.
At graduation, the students felt very attached to their alma mater.
búyào不要guòfèn过分liúliàn留恋guòqù过去de的huīhuáng辉煌,yào要xiàngqián向前kàn看。
Đừng quá lưu luyến (chìm đắm) vào huy hoàng của quá khứ, phải nhìn về phía trước.
Don't cling too much to past glory; look ahead.
bìyè毕业de的shíhou时候,tóngxuémen同学们duì对mǔxiào母校chōngmǎn充满liúliàn留恋。
Khi tốt nghiệp, các bạn học đều tràn đầy sự lưu luyến đối với trường xưa.
The scenery here is so beautiful that people never want to leave.
lín临zǒu走qián前,tā他liúliàn留恋de地kàn看le了yì一yǎn眼zhù住le了duōnián多年de的lǎo老fángzi房子。
Trước khi đi, anh ấy nhìn ngôi nhà cũ đã ở bao năm với ánh mắt đầy lưu luyến.
Before leaving, he cast a lingering look at the old house he had lived in for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây