ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恋爱
liàn'ài
yêu đương, hẹn hò, tình yêu (nam nữ), đi lại tìm hiểu nhau.
Hán việt: luyến ái
个, 场
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "恋爱" (liàn'ài) mang nghĩa "Tình yêu, mối tình", kết hợp bởi 恋 (liàn - luyến): "Yêu" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

恋爱
liàn'ài
Tình yêu, mối tình
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:yêu đương, hẹn hò, tình yêu (nam nữ), đi lại tìm hiểu nhau.
Ví dụ (5)
tāmen他们zhèngzài正在tánliàn'ài谈恋爱,gǎnqíng感情fēicháng非常hǎo好。
Họ đang hẹn hò (yêu nhau), tình cảm rất tốt.
They are dating, and their relationship is very good.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人tíchàng提倡zìyóu自由liàn'ài恋爱。
Giới trẻ ngày nay đề cao việc tự do yêu đương.
Young people nowadays advocate free love.
wǒ我bù不fǎnduì反对nǐ你zài在dàxué大学qījiān期间tán谈liàn'ài恋爱。
Tôi không phản đối bạn yêu đương trong thời gian học đại học.
I don't object to you dating while you're in college.
tīngshuō听说tā他zuìjìn最近shīliàn失恋le了,xīnqíng心情hěn很bù不hǎo好。
Nghe nói dạo này anh ấy thất tình rồi, tâm trạng rất tệ.
I heard he recently went through a breakup and has been feeling very down.
tāmen他们liàn'ài恋爱le了sānnián三年,zhōngyú终于jiéhūn结婚le了。
Họ yêu nhau ba năm, cuối cùng cũng kết hôn rồi.
They were in a relationship for three years and finally got married.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây