ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单恋
dānliàn
Tình yêu đơn phương
Hán việt: đơn luyến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "单恋" (dānliàn) mang nghĩa "Tình yêu đơn phương", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

单恋
dānliàn
Tình yêu đơn phương
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tình yêu đơn phương
Ví dụ (3)
dānliàn单恋chángcháng常常ràng让rén人hěn很máodùn矛盾。
Tình yêu đơn phương thường khiến người ta rất mâu thuẫn.
Unrequited love often makes people feel conflicted.
tā他de的dānliàn单恋chíxù持续le了liǎngnián两年。
Tình yêu đơn phương của anh ấy kéo dài hai năm.
His unrequited love lasted for two years.
tā她bǎ把dānliàn单恋xiě写jìn进rìjì日记lǐ里。
Cô ấy viết tình yêu đơn phương vào nhật ký.
She wrote about her unrequited love in her diary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây