ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简单
jiǎndān
đơn giản, dễ dàng (không phức tạp, dễ làm, dễ hiểu).
Hán việt: giản đơn
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Như dòng chữ ngắn gọn khắc trên thẻ tre (⺮) có khoảng cách thoáng đãng (间) (简: giản - tinh gọn) kết hợp với cấu trúc mộc mạc chỉ một trục duy nhất (单: đơn - lẻ, một), mọi thứ trở nên vô cùng "đơn giản, dễ dàng" (简单).

Thành phần cấu tạo

简单
jiǎndān
đơn giản, dễ dàng
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đơn giản, dễ dàng (không phức tạp, dễ làm, dễ hiểu).
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题qíshí其实hěn很jiǎndān简单。
Vấn đề này thực ra rất đơn giản.
This question is actually very simple.
wǒ我xiǎng想guò过jiǎndān简单de的shēnghuó生活。
Tôi muốn sống một cuộc sống đơn giản.
I want to live a simple life.
zhè这cì次kǎoshì考试fēicháng非常jiǎndān简单。
Lần thi này vô cùng dễ (đơn giản).
This exam is very easy.
zǎofàn早饭wǒ我chī吃de得hěn很jiǎndān简单。
Bữa sáng tôi ăn rất đơn giản (không cầu kỳ).
I had a very simple breakfast.
qǐng请jiǎndān简单de地jièshào介绍yíxià一下zìjǐ自己。
Xin hãy giới thiệu đơn giản (ngắn gọn) về bản thân.
Please briefly introduce yourself.
2
tính từ (ngữ cảnh phủ định)
Nghĩa:tầm thường, bình thường (thường dùng ở thể phủ định 'không đơn giản' để khen ngợi: giỏi, ghê gớm).
Ví dụ (5)
zhè这gè个rén人kěbù可不jiǎndān简单。
Người này không hề đơn giản đâu (Rất giỏi hoặc rất ghê gớm).
This person is no ordinary person.
tā他de的bèijǐng背景yìdiǎnr一点儿yě也bù不jiǎndān简单。
Lai lịch (bối cảnh) của anh ta không hề tầm thường chút nào.
His background is far from ordinary.
néng能zuòdào做到zhè这yìdiǎn一点hěnbùjiǎndān很不简单。
Có thể làm được điểm này là rất không đơn giản (rất tài).
Being able to do this is no easy feat.
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道bù不jiǎndān简单。
Hương vị món này không tầm thường chút nào.
The flavor of this dish is something special.
nà那gè个xiǎoháizi小孩子tóunǎo头脑bù不jiǎndān简单。
Đứa bé kia đầu óc không đơn giản đâu (Rất thông minh, ranh mãnh).
That child is quite bright.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây