ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不简单
bù jiǎn dān
Không đơn giản, đáng nể
Hán việt: bất giản đơn
—

Gợi nhớ

Từ "不简单" (bù jiǎn dān) mang nghĩa "Không đơn giản, đáng nể", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

不简单
bù jiǎn dān
Không đơn giản, đáng nể
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Không đơn giản, đáng nể
Ví dụ (3)
nà那gè个niánqīngrén年轻人néng能qǔdé取得zhèyàng这样de的chéngjiù成就,zhēn真shì是bù不jiǎndān简单。
Chàng trai trẻ đó có thể đạt được thành tựu như vậy thật không đơn giản chút nào.
For that young man to achieve such success is truly remarkable.
kànlái看来zhè这jiàn件shìqing事情hěn很bù不jiǎndān简单,bèihòu背后yídìng一定yǒu有yuányīn原因。
Xem ra sự việc này không hề đơn giản, phía sau chắc chắn có nguyên nhân.
It seems this matter is far from simple; there must be a reason behind it.
tā她yí一gè个rén人bǎ把sān三gè个háizi孩子fǔyǎng抚养zhǎngdà长大,zhēn真shì是bù不jiǎndān简单。
Một mình cô ấy nuôi dưỡng ba đứa con khôn lớn, thật là phi thường.
She raised three children all by herself, which is truly extraordinary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây