ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简
jiǎn
đơn giản, ngắn gọn
Hán việt: giản
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
13
个
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简).

Thành phần cấu tạo

简
jiǎn
đơn giản, ngắn gọn
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đơn giản, ngắn gọn
Ví dụ (3)
zhè这gè个bànfǎ办法hěn很jiǎndān简单。
Cách này rất đơn giản.
This method is very simple.
qǐng请xiě写yí一fèn份jiǎnduǎn简短shuōmíng说明。
Hãy viết một bản thuyết minh ngắn gọn.
Please write a brief explanation.
tā他de的huídá回答jiǎnmíng简明qīngchu清楚。
Câu trả lời của anh ấy ngắn gọn rõ ràng.
His answer was concise and clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây