ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捡
jiǎn
nhặt, lượm, nhặt lên.
Hán việt: kiểm
一丨一ノ丶一丶丶ノ一
10
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) cần mẫn gom góp từng món đồ rơi vãi lại cùng một chỗ (佥) là hành động nhặt, lượm lên (捡).

Thành phần cấu tạo

捡
jiǎn
nhặt, lượm, bới
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhặt, lượm, nhặt lên.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在lù路shàng上jiǎn捡dào到le了shí十kuài块qián钱。
Tôi nhặt được 10 tệ ở trên đường.
I found ten yuan on the road.
qǐng请bǎ把dì地shàng上de的lājī垃圾jiǎn捡qǐlái起来。
Xin hãy nhặt rác trên mặt đất lên.
Please pick up the trash on the ground.
wǒmen我们zài在hǎibiān海边jiǎn捡le了hěn很duō多bèiké贝壳。
Chúng tôi đã nhặt rất nhiều vỏ sò ở bờ biển.
We picked up a lot of seashells at the beach.
bǎ把qiú球gěi给wǒ我jiǎn捡huílái回来。
Nhặt quả bóng về đây cho tôi.
Go pick up the ball and bring it back to me.
tā他zài在shùlín树林lǐ里jiǎn捡gān干chái柴。
Anh ấy nhặt củi khô trong rừng.
He gathers firewood in the woods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây