捡
一丨一ノ丶一丶丶ノ一
10
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) cần mẫn gom góp từng món đồ rơi vãi lại cùng một chỗ (佥) là hành động nhặt, lượm lên (捡).
Thành phần cấu tạo
捡
nhặt, lượm, bới
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhặt, lượm, nhặt lên.
Ví dụ (5)
我在路上捡到了十块钱。
Tôi nhặt được 10 tệ ở trên đường.
I found ten yuan on the road.
请把地上的垃圾捡起来。
Xin hãy nhặt rác trên mặt đất lên.
Please pick up the trash on the ground.
我们在海边捡了很多贝壳。
Chúng tôi đã nhặt rất nhiều vỏ sò ở bờ biển.
We picked up a lot of seashells at the beach.
把球给我捡回来。
Nhặt quả bóng về đây cho tôi.
Go pick up the ball and bring it back to me.
他在树林里捡干柴。
Anh ấy nhặt củi khô trong rừng.
He gathers firewood in the woods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây