柬
一丨フ丶ノ一丨ノ丶
9
张, 封
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bó thẻ tre (束) được chẻ tách làm đôi (八) để khắc chữ chọn lọc gửi đi phương xa, chính là bức thư, tấm thiệp (柬).
Thành phần cấu tạo
柬
Thiệp, thư
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) (giao nhau)
八
Bộ Bát
Số tám, phân chia (giao nhau)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thiệp, thư
Ví dụ (5)
我昨天收到了他的结婚请柬。
Hôm qua tôi đã nhận được thiệp mời cưới của anh ấy.
I received his wedding invitation yesterday.
这封书柬上写满了思念之情。
Bức thư này viết đầy những tình cảm nhớ nhung.
This letter was filled with feelings of longing.
节日期间,朋友们互相赠送贺柬。
Trong dịp lễ, bạn bè tặng thiệp chúc mừng cho nhau.
During the holiday season, friends exchange greeting cards.
我们需要尽快把会议的请柬发出去。
Chúng ta cần phải gửi thiệp mời họp đi càng sớm càng tốt.
We need to send out the meeting invitations as soon as possible.
他派人送来了一张精美的柬帖。
Anh ấy đã sai người mang đến một tấm thiệp rất tinh xảo.
He sent over an exquisite invitation card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây