ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
柬
jiǎn
Thiệp, thư
Hán việt: giản
一丨フ丶ノ一丨ノ丶
9
张, 封
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bó thẻ tre (束) được chẻ tách làm đôi (八) để khắc chữ chọn lọc gửi đi phương xa, chính là bức thư, tấm thiệp (柬).

Thành phần cấu tạo

柬
jiǎn
Thiệp, thư
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) (giao nhau)
八
Bộ Bát
Số tám, phân chia (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiệp, thư
Ví dụ (5)
wǒ我zuótiān昨天shōudào收到le了tā他de的jiéhūn结婚qǐngjiǎn请柬。
Hôm qua tôi đã nhận được thiệp mời cưới của anh ấy.
I received his wedding invitation yesterday.
zhè这fēng封shū书jiǎn柬shàng上xiě写mǎn满le了sīniàn思念zhī之qíng情。
Bức thư này viết đầy những tình cảm nhớ nhung.
This letter was filled with feelings of longing.
jiérì节日qījiān期间,péngyou朋友men们hùxiāng互相zèngsòng赠送hè贺jiǎn柬。
Trong dịp lễ, bạn bè tặng thiệp chúc mừng cho nhau.
During the holiday season, friends exchange greeting cards.
wǒmen我们xūyào需要jǐnkuài尽快bǎ把huìyì会议de的qǐngjiǎn请柬fāchū发出qù去。
Chúng ta cần phải gửi thiệp mời họp đi càng sớm càng tốt.
We need to send out the meeting invitations as soon as possible.
tā他pài派rén人sònglái送来le了yì一zhāng张jīngměi精美de的jiǎn柬tiē帖。
Anh ấy đã sai người mang đến một tấm thiệp rất tinh xảo.
He sent over an exquisite invitation card.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây