ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剪
jiǎn
cắt (bằng kéo), tỉa, xén.
Hán việt: tiễn
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
11
把
HSK 3
—

Gợi nhớ

Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪).

Thành phần cấu tạo

剪
jiǎn
Cắt, tỉa
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cắt (bằng kéo), tỉa, xén.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去lǐfàdiàn理发店jiǎn剪tóufa头发。
Tôi muốn đi tiệm cắt tóc để cắt tóc.
I'm going to the barbershop to get a haircut.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这gēn根xiàn线jiǎnduàn剪断。
Làm ơn giúp tôi cắt đứt sợi dây này.
Please help me cut this wire.
tā她zài在máng忙zhe着jiǎn剪chuāng窗huā花guònián过年。
Cô ấy đang bận cắt hoa giấy dán cửa để đón Tết.
She is busy cutting paper window decorations for the New Year.
zhǐjia指甲tài太cháng长le了,gāi该jiǎn剪yì一jiǎn剪le了。
Móng tay dài quá rồi, nên cắt đi thôi.
Your nails are too long; it's time to trim them.
yuándīng园丁zhèngzài正在huāyuán花园lǐ里jiǎn剪cǎo草。
Người làm vườn đang cắt cỏ trong vườn hoa.
The gardener is cutting the grass in the garden.
2
danh từ
Nghĩa:cái kéo (thường nói là jiǎndāo).
Ví dụ (1)
zhè这bǎ把jiǎn剪hěn很kuài快。
Cái kéo này rất sắc (nhanh).
These scissors are very sharp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây