剪
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
11
把
HSK 3
—
Gợi nhớ
Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪).
Thành phần cấu tạo
剪
Cắt, tỉa
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:cắt (bằng kéo), tỉa, xén.
Ví dụ (5)
我要去理发店剪头发。
Tôi muốn đi tiệm cắt tóc để cắt tóc.
I'm going to the barbershop to get a haircut.
请帮我把这根线剪断。
Làm ơn giúp tôi cắt đứt sợi dây này.
Please help me cut this wire.
她在忙着剪窗花过年。
Cô ấy đang bận cắt hoa giấy dán cửa để đón Tết.
She is busy cutting paper window decorations for the New Year.
指甲太长了,该剪一剪了。
Móng tay dài quá rồi, nên cắt đi thôi.
Your nails are too long; it's time to trim them.
园丁正在花园里剪草。
Người làm vườn đang cắt cỏ trong vườn hoa.
The gardener is cutting the grass in the garden.
2
danh từ
Nghĩa:cái kéo (thường nói là jiǎndāo).
Ví dụ (1)
这把剪很快。
Cái kéo này rất sắc (nhanh).
These scissors are very sharp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây