ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剪彩
jiǎncǎi
cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương.
Hán việt: tiễn thái
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "剪彩" (jiǎncǎi) mang nghĩa "cắt băng", kết hợp bởi 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).

Thành phần cấu tạo

剪彩
jiǎncǎi
cắt băng
剪
jiǎn • tiễn
Cắt
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương.
Ví dụ (5)
shìzhǎng市长qīnzì亲自wèi为xīn新dàqiáo大桥jiǎncǎi剪彩。
Thị trưởng đích thân cắt băng khánh thành cho cây cầu lớn mới.
The mayor personally cut the ribbon for the new bridge.
míngtiān明天shàngwǔ上午jǔxíng举行kāiyè开业jiǎncǎi剪彩yíshì仪式。
Sáng mai sẽ tổ chức nghi thức cắt băng khai trương.
The grand opening ribbon-cutting ceremony will be held tomorrow morning.
shòuyāo受邀jiābīn嘉宾zhèngzài正在táishàng台上jiǎncǎi剪彩。
Các khách mời đang cắt băng khánh thành trên sân khấu.
The invited guests are on stage cutting the ribbon.
jiǎncǎi剪彩huódòng活动jiéshù结束hòu后,dàjiā大家cānguān参观le了xīn新gōngchǎng工厂。
Sau khi hoạt động cắt băng khánh thành kết thúc, mọi người đã đi tham quan nhà máy mới.
After the ribbon-cutting ceremony, everyone toured the new factory.
zhè这shì是gōngsī公司chénglì成立shí十zhōunián周年de的jiǎncǎi剪彩diǎnlǐ典礼。
Đây là buổi lễ cắt băng kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.
This is the ribbon-cutting ceremony for the company's tenth anniversary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây