ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彩色
cǎisè
màu sắc
Hán việt: thái sắc
种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "彩色" (cǎisè) mang nghĩa "màu sắc", kết hợp bởi 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

彩色
cǎisè
màu sắc
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:màu sắc
Ví dụ (3)
háizi孩子xǐhuan喜欢cǎisè彩色qiānbǐ铅笔。
Trẻ em thích bút chì màu.
Children like colored pencils.
zhè这zhāng张hǎibào海报shì是cǎisè彩色de的。
Tấm áp phích này là bản màu.
This poster is in color.
cǎisè彩色zhàopiān照片kàn看qǐlái起来gèng更shēngdòng生动。
Ảnh màu trông sinh động hơn.
Color photos look more vivid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây