彩色
种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "彩色" (cǎisè) mang nghĩa "màu sắc", kết hợp bởi 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây