ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彩色打印
Cǎisè dǎyìn
In màu
Hán việt: thái sắc đả ấn
—

Gợi nhớ

Từ "彩色打印" (Cǎisè dǎyìn) mang nghĩa "In màu", kết hợp bởi 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印).

Thành phần cấu tạo

彩色打印
Cǎisè dǎyìn
In màu
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:In màu
Ví dụ (2)
wǒmen我们xūyào需要cǎisè彩色dǎyìn打印zhè这zhāng张chǎnpǐn产品hǎibào海报。
Chúng tôi cần in màu tấm áp phích sản phẩm này.
We need to print this product poster in color.
zhè这tái台jīqì机器bùjǐn不仅néng能hēibái黑白dǎyìn打印,hái还néng能cǎisè彩色dǎyìn打印。
Chiếc máy này không những có thể in đen trắng, mà còn có thể in màu.
This machine can print not only in black and white, but also in color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây