ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彩虹
cǎihóng
cầu vồng (hiện tượng tán sắc ánh sáng sau mưa).
Hán việt: thái hồng
道
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "彩虹" (cǎihóng) mang nghĩa "Cầu vồng", kết hợp bởi 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 虹 (hóng / jiàng - hồng): "cầu vồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 虹: Hình con rắn (虫) uốn cong (工) trên trời sau mưa, dải màu sắc, cầu vồng 虹.

Thành phần cấu tạo

彩虹
cǎihóng
Cầu vồng
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
虹
hóng / jiàng • hồng
cầu vồng
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cầu vồng (hiện tượng tán sắc ánh sáng sau mưa).
Ví dụ (5)
yǔguòtiānqíng雨过天晴,tiānkōng天空zhōng中chūxiàn出现le了yídào一道měilì美丽de的cǎihóng彩虹。
Mưa tạnh trời quang, trên bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng tuyệt đẹp.
After the rain cleared, a beautiful rainbow appeared in the sky.
kuài快lái来kàn看,nàbian那边de的cǎihóng彩虹yǒu有qī七zhǒng种yánsè颜色,zhēn真piàoliang漂亮a啊!
Mau lại xem này, cầu vồng đằng kia có bảy màu, đẹp quá đi!
Come and look — that rainbow over there has seven colors. It's so beautiful!
bìng并bú不shì是měi每cì次xiàyǔ下雨zhīhòu之后dōu都huì会yǒu有cǎihóng彩虹chūxiàn出现de的。
Không phải cứ sau mỗi lần mưa là sẽ có cầu vồng xuất hiện đâu.
A rainbow doesn't appear every time it rains.
tónghuà童话gùshì故事lǐ里shuō说,zài在cǎihóng彩虹de的jìntóu尽头máicáng埋藏zhe着yí一guàn罐jīnzi金子。
Trong truyện cổ tích nói rằng, ở cuối chân cầu vồng có chôn một hũ vàng.
Fairy tales say that a pot of gold is buried at the end of the rainbow.
shēnghuó生活jiù就xiàng像cǎihóng彩虹,xūyào需要yángguāng阳光hé和yǔshuǐ雨水cái才néng能zhǎnxiàn展现sècǎi色彩。
Cuộc sống giống như cầu vồng, cần có cả nắng và mưa mới có thể phô bày màu sắc.
Life is like a rainbow — it needs both sunshine and rain to show its colors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây