彩虹
道
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "彩虹" (cǎihóng) mang nghĩa "Cầu vồng", kết hợp bởi 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 虹 (hóng / jiàng - hồng): "cầu vồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 虹: Hình con rắn (虫) uốn cong (工) trên trời sau mưa, dải màu sắc, cầu vồng 虹.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 彩虹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cầu vồng (hiện tượng tán sắc ánh sáng sau mưa).
Ví dụ (5)
雨过天晴,天空中出现了一道美丽的彩虹。
Mưa tạnh trời quang, trên bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng tuyệt đẹp.
After the rain cleared, a beautiful rainbow appeared in the sky.
快来看,那边的彩虹有七种颜色,真漂亮啊!
Mau lại xem này, cầu vồng đằng kia có bảy màu, đẹp quá đi!
Come and look — that rainbow over there has seven colors. It's so beautiful!
并不是每次下雨之后都会有彩虹出现的。
Không phải cứ sau mỗi lần mưa là sẽ có cầu vồng xuất hiện đâu.
A rainbow doesn't appear every time it rains.
童话故事里说,在彩虹的尽头埋藏着一罐金子。
Trong truyện cổ tích nói rằng, ở cuối chân cầu vồng có chôn một hũ vàng.
Fairy tales say that a pot of gold is buried at the end of the rainbow.
生活就像彩虹,需要阳光和雨水才能展现色彩。
Cuộc sống giống như cầu vồng, cần có cả nắng và mưa mới có thể phô bày màu sắc.
Life is like a rainbow — it needs both sunshine and rain to show its colors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây