太精彩
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "太精彩" (tài jīngcǎi) mang nghĩa "quá tuyệt vời", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:quá tuyệt vời
Ví dụ (3)
这场演出太精彩了。
Buổi biểu diễn này quá tuyệt vời.
This performance was amazing.
电影的结尾太精彩了。
Phần kết của bộ phim quá xuất sắc.
The ending of the movie was brilliant.
比赛最后一分钟太精彩了。
Phút cuối của trận đấu quá tuyệt vời.
The last minute of the match was thrilling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây