ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太精彩
tài jīngcǎi
quá tuyệt vời
Hán việt: thái tinh thái
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "太精彩" (tài jīngcǎi) mang nghĩa "quá tuyệt vời", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).

Thành phần cấu tạo

太精彩
tài jīngcǎi
quá tuyệt vời
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:quá tuyệt vời
Ví dụ (3)
zhè这chǎng场yǎnchū演出tài太jīngcǎi精彩le了。
Buổi biểu diễn này quá tuyệt vời.
This performance was amazing.
diànyǐng电影de的jiéwěi结尾tài太jīngcǎi精彩le了。
Phần kết của bộ phim quá xuất sắc.
The ending of the movie was brilliant.
bǐsài比赛zuìhòu最后yì一fēnzhōng分钟tài太jīngcǎi精彩le了。
Phút cuối của trận đấu quá tuyệt vời.
The last minute of the match was thrilling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây