ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精彩
jīngcǎi
đặc sắc, tuyệt vời, hay, hấp dẫn, ngoạn mục (dùng cho biểu diễn, thi đấu, bài viết, lời nói...).
Hán việt: tinh thái
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Chắt lọc những gì tinh túy nhất như hạt gạo trắng ngần (米) căng tràn sức sống xanh tươi (青) (精: tinh - tinh hoa) rồi điểm tô thêm những đường nét hoa văn (彡) rực rỡ sắc màu như bàn tay hái hoa (采) (彩: thái - rực rỡ) sẽ làm nên màn trình diễn tuyệt vời, xuất sắc (精彩).

Thành phần cấu tạo

精彩
jīngcǎi
tuyệt vời, xuất sắc
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đặc sắc, tuyệt vời, hay, hấp dẫn, ngoạn mục (dùng cho biểu diễn, thi đấu, bài viết, lời nói...).
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚de的zúqiú足球bǐsài比赛fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Trận bóng đá tối qua vô cùng hấp dẫn (đặc sắc).
Last night's soccer match was बेहद exciting.
tā他de的yǎnjiǎng演讲tài太jīngcǎi精彩le了,dàjiā大家dōu都zhàn站qǐlái起来gǔzhǎng鼓掌。
Bài diễn thuyết của anh ấy quá tuyệt vời, mọi người đều đứng dậy vỗ tay.
His speech was so brilliant that everyone stood up and applauded.
zhè这běn本shū书de的nèiróng内容hěn很jīngcǎi精彩,wǒ我yì一kǒu口qì气dúwán读完le了。
Nội dung cuốn sách này rất hay, tôi đọc một mạch là xong.
The content of this book is so captivating that I finished it in one sitting.
zhè这shì是yí一gè个jīngcǎi精彩de的shìjiè世界。
Đây là một thế giới tuyệt vời (đầy màu sắc, thú vị).
This is a wonderful world.
nà那bù部diànyǐng电影de的jiéjú结局zuì最jīngcǎi精彩。
Kết thúc của bộ phim đó là đặc sắc nhất.
The ending of that movie was the most exciting part.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây