ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彩灯
cǎidēng
đèn màu, đèn lồng màu, dây đèn trang trí.
Hán việt: thái đăng
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Như bàn tay hái hoa (采) điểm tô những nét hoa văn rực rỡ (彡) (彩: thái - màu sắc) khoác lên ngọn lửa ấm áp (火) thắp trên giá chữ đinh (丁) (灯: đăng - ngọn đèn), tạo thành những chiếc "đèn trang trí, đèn lồng màu" (彩灯) lung linh đêm hội.

Thành phần cấu tạo

彩灯
cǎidēng
đèn trang trí, đèn lồng màu
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đèn màu, đèn lồng màu, dây đèn trang trí.
Ví dụ (5)
guònián过年de的shíhou时候,jiē街shàng上guàmǎn挂满le了cǎidēng彩灯。
Vào dịp Tết, trên phố treo đầy đèn màu.
During the Lunar New Year, the streets were filled with colorful lights.
zhè这kē棵shèngdànshù圣诞树shàng上de的cǎidēng彩灯zhēn真piàoliang漂亮。
Đèn màu trên cây thông Noel này thật đẹp.
The string lights on this Christmas tree are really beautiful.
wǒmen我们yòng用cǎidēng彩灯zhuāngshì装饰fángjiān房间ba吧。
Chúng ta dùng đèn màu trang trí phòng đi.
Let’s decorate the room with string lights.
wǎnshang晚上,gōngyuán公园lǐ里de的cǎidēng彩灯dōu都liàng亮le了。
Buổi tối, đèn màu trong công viên đều sáng lên rồi.
At night, all the decorative lights in the park lit up.
yǒu有yí一chuàn串cǎidēng彩灯bú不liàng亮le了,kěnéng可能shì是huài坏le了。
Có một dây đèn màu không sáng nữa, chắc là hỏng rồi.
One string of lights isn’t working; it might be broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây