彩灯
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Như bàn tay hái hoa (采) điểm tô những nét hoa văn rực rỡ (彡) (彩: thái - màu sắc) khoác lên ngọn lửa ấm áp (火) thắp trên giá chữ đinh (丁) (灯: đăng - ngọn đèn), tạo thành những chiếc "đèn trang trí, đèn lồng màu" (彩灯) lung linh đêm hội.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 彩灯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đèn màu, đèn lồng màu, dây đèn trang trí.
Ví dụ (5)
过年的时候,街上挂满了彩灯。
Vào dịp Tết, trên phố treo đầy đèn màu.
During the Lunar New Year, the streets were filled with colorful lights.
这棵圣诞树上的彩灯真漂亮。
Đèn màu trên cây thông Noel này thật đẹp.
The string lights on this Christmas tree are really beautiful.
我们用彩灯装饰房间吧。
Chúng ta dùng đèn màu trang trí phòng đi.
Let’s decorate the room with string lights.
晚上,公园里的彩灯都亮了。
Buổi tối, đèn màu trong công viên đều sáng lên rồi.
At night, all the decorative lights in the park lit up.
有一串彩灯不亮了,可能是坏了。
Có một dây đèn màu không sáng nữa, chắc là hỏng rồi.
One string of lights isn’t working; it might be broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây