ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灯罩
dēngzhào
Chụp đèn
Hán việt: đăng tráo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "灯罩" (dēngzhào) mang nghĩa "Chụp đèn", kết hợp bởi 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 罩 (zhào - tráo): "Che". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 罩: Tấm lưới đan (罒) chụp gọn từ trên cao (卓) xuống để bảo vệ thức ăn khỏi bụi bặm, nghĩa là cái lồng bàn, chụp che (罩).

Thành phần cấu tạo

灯罩
dēngzhào
Chụp đèn
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
罩
zhào • tráo
Che
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chụp đèn
Ví dụ (3)
zhè这gè个dēngzhào灯罩shì是báisè白色de的。
Chụp đèn này màu trắng.
This lampshade is white.
dēngzhào灯罩shàng上yǒu有yìdiǎn一点huīchén灰尘。
Trên chụp đèn có một ít bụi.
There is a little dust on the lampshade.
xīn新dēngzhào灯罩ràng让wòshì卧室gèng更wēnnuǎn温暖。
Chụp đèn mới làm phòng ngủ ấm áp hơn.
The new lampshade makes the bedroom feel warmer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây