灯罩
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "灯罩" (dēngzhào) mang nghĩa "Chụp đèn", kết hợp bởi 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 罩 (zhào - tráo): "Che". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 罩: Tấm lưới đan (罒) chụp gọn từ trên cao (卓) xuống để bảo vệ thức ăn khỏi bụi bặm, nghĩa là cái lồng bàn, chụp che (罩).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 灯罩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chụp đèn
Ví dụ (3)
这个灯罩是白色的。
Chụp đèn này màu trắng.
This lampshade is white.
灯罩上有一点灰尘。
Trên chụp đèn có một ít bụi.
There is a little dust on the lampshade.
新灯罩让卧室更温暖。
Chụp đèn mới làm phòng ngủ ấm áp hơn.
The new lampshade makes the bedroom feel warmer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây