ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灯笼
dēnglong
đèn lồng (vật dụng chiếu sáng hoặc trang trí truyền thống).
Hán việt: đăng lung
HSK 3
—

Gợi nhớ

Từ "灯笼" (dēnglong) mang nghĩa "đèn lồng", kết hợp bởi 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 笼 (lóng / lǒng - lung): "lồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 笼: Những thanh tre dẻo dai (⺮) được đan uốn lượn như mình rồng (龙) tạo thành chiếc lồng tre hoặc giỏ đựng bao trùm bên ngoài (笼).

Thành phần cấu tạo

灯笼
dēnglong
đèn lồng
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
笼
lóng / lǒng • lung
lồng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đèn lồng (vật dụng chiếu sáng hoặc trang trí truyền thống).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的hóngdēnglóng红灯笼zhēn真piàoliang漂亮。
Đèn lồng đỏ ở đây đẹp thật đấy.
The red lanterns here are really beautiful.
chūnjié春节de的shíhou时候,dàochù到处dōu都guà挂zhe着dēnglóng灯笼。
Vào dịp Tết, khắp nơi đều treo đèn lồng.
During the Spring Festival, lanterns are hung everywhere.
xiǎoháizi小孩子xǐhuan喜欢tí提zhe着dēnglóng灯笼wán玩。
Trẻ con thích xách đèn lồng đi chơi.
Children like carrying lanterns around to play.
zhè这shì是yí一gè个zhǐ纸zuò做de的dēnglóng灯笼。
Đây là một chiếc đèn lồng làm bằng giấy.
This is a lantern made of paper.
bǎ把dēnglóng灯笼diǎnliàng点亮ba吧。
Hãy thắp sáng đèn lồng lên đi.
Light the lantern.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây