ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笼
lóng / lǒng
lồng, giỏ, cái rọ
Hán việt: lung
ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
11
只, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những thanh tre dẻo dai (⺮) được đan uốn lượn như mình rồng (龙) tạo thành chiếc lồng tre hoặc giỏ đựng bao trùm bên ngoài (笼).

Thành phần cấu tạo

笼
lóng / lǒng
lồng, giỏ; bao phủ, bao trùm
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

笼lóng

Lượng từ dùng cho xửng tre, lồng tre để hấp thực phẩm (bánh bao, há cảo…).

Cấu trúc: [Số lượng] + 笼 + [Danh từ chỉ đồ hấp trong rổ tre]

Ví dụ sử dụng:

Một xửng bánh bao
yì一lóng笼bāozi包子
Một xửng bánh bao
Một xửng há cảo
yì一lóng笼jiǎozi饺子
Một xửng há cảo

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'lóng')
Nghĩa:lồng, giỏ, cái rọ
Ví dụ (5)
niǎor鸟儿cóng从lóngzi笼子lǐ里táopǎo逃跑le了。
Chú chim đã trốn thoát khỏi lồng.
The bird escaped from the cage.
jiérì节日lǐ里,dàochù到处dōu都guàmǎn挂满le了hóngdēnglóng红灯笼。
Trong dịp lễ, khắp nơi đều treo đầy lồng đèn đỏ.
During the festival, red lanterns were hung everywhere.
gāng刚chū出zhēnglóng蒸笼de的bāozi包子fēicháng非常xiāng香。
Bánh bao vừa lấy ra khỏi lồng hấp rất thơm.
The steamed buns fresh out of the steamer smelled wonderful.
qīngchén清晨,zhěnggè整个cūnzhuāng村庄lǒngzhào笼罩zài在nóngwù浓雾zhīzhōng之中。
Sáng sớm, toàn bộ ngôi làng bị bao phủ trong sương mù dày đặc.
At dawn, the whole village was shrouded in thick fog.
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃shànghǎi上海de的xiǎo小lóng笼bāo包。
Tôi thích ăn bánh tiểu long bao (bánh bao lồng nhỏ) của Thượng Hải nhất.
My favorite food is Shanghai soup dumplings.
2
động từ (đọc 'lǒng')
Nghĩa:bao phủ, bao trùm, lồng vào
Ví dụ (3)
wùqì雾气lǒngzhào笼罩zhe着shāngǔ山谷。
Sương mù bao phủ thung lũng.
Mist shrouded the valley.
yèsè夜色lóng笼zhù住le了xiǎochéng小城。
Màn đêm bao trùm thị trấn nhỏ.
The night enveloped the small town.
tā他bǎshǒu把手lóng笼zài在xiùzi袖子lǐ里。
Anh ấy lồng tay vào trong tay áo.
He tucked his hands inside his sleeves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây