ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笼络
lǒng luò
lôi kéo, mua chuộc, lấy lòng
Hán việt: lung lạc
—

Gợi nhớ

Từ "笼络" (lǒng luò) mang nghĩa "lôi kéo, mua chuộc, lấy lòng", kết hợp bởi 笼 (lóng / lǒng - lung): "lồng" + 络 (luò - lạc): "Lưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笼: Những thanh tre dẻo dai (⺮) được đan uốn lượn như mình rồng (龙) tạo thành chiếc lồng tre hoặc giỏ đựng bao trùm bên ngoài (笼). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络).

Thành phần cấu tạo

笼络
lǒng luò
lôi kéo, mua chuộc, lấy lòng
笼
lóng / lǒng • lung
lồng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (phía dưới)
络
luò • lạc
Lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lôi kéo, mua chuộc, lấy lòng
Ví dụ (3)
tā他yòng用jīnqián金钱hé和quánlì权力lái来lǒngluòrénxīn笼络人心,gǒnggù巩固zìjǐ自己de的dìwèi地位。
Hắn dùng tiền tài và quyền lực để mua chuộc lòng người, củng cố địa vị của mình.
He used money and power to win people over and consolidate his position.
nà那gè个zhèngkè政客shànyú善于lìyòng利用huāyánqiǎoyǔ花言巧语lái来lǒngluò笼络xuǎnmín选民。
Tên chính trị gia đó rất giỏi sử dụng lời lẽ hoa mỹ để lôi kéo cử tri.
That politician is adept at using sweet talk to woo voters.
wúlùn无论tā他zěnme怎么lālǒng拉拢lǒngluò笼络,dàjiā大家dōu都duì对tā他bùlǐbùcǎi不理不睬。
Bất luận hắn ta lôi kéo, thu phục thế nào, mọi người đều ngó lơ hắn.
No matter how hard he tried to curry favor and win them over, everyone ignored him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây