网络
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网络" (wǎngluò) mang nghĩa "Mạng lưới, internet", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 络 (luò - lạc): "Lưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 网络
Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:mạng, mạng lưới, Internet, mạng vi tính.
Ví dụ (5)
现在的年轻人离不开网络。
Giới trẻ ngày nay không thể rời xa mạng Internet.
Young people today can't live without the internet.
这里的网络信号不太好。
Tín hiệu mạng ở đây không tốt lắm.
The network signal here isn't very good.
网络给我们的生活带来了巨大的变化。
Mạng Internet đã mang lại những thay đổi to lớn cho cuộc sống của chúng ta.
The internet has brought enormous changes to our lives.
请检查一下网络连接。
Xin hãy kiểm tra lại kết nối mạng.
Please check the network connection.
他在网络公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty mạng (công ty công nghệ).
He works at an internet company.
2
danh từ (trừu tượng, system)
Nghĩa:mạng lưới (giao thông, quan hệ, thần kinh...).
Ví dụ (4)
这个城市的交通网络非常发达。
Mạng lưới giao thông của thành phố này vô cùng phát triển.
The city's transportation network is highly developed.
他建立了一个庞大的人际关系网络。
Anh ấy đã xây dựng được một mạng lưới quan hệ xã hội khổng lồ.
He built an extensive network of personal connections.
神经网络。
Mạng lưới thần kinh.
Neural network.
我们要编织严密的各种安全网络。
Chúng ta phải dệt nên các mạng lưới an ninh chặt chẽ.
We must weave a tight and comprehensive network of security measures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây