网络拓扑
—
Gợi nhớ
Từ "网络拓扑" (wǎngluò tuòpū) mang nghĩa "Sơ đồ cấu trúc mạng (Topology)", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 络 (luò - lạc): "Lưới" + 拓 (tuò / tà - thác): "mở rộng" + 扑 (pū - phác): "Nhảy vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络). • Chữ 拓: Đưa bàn tay rắn rỏi (扌) dời từng tảng đá lớn (石) trên sườn núi để khai phá đất hoang và mở rộng bờ cõi (拓). • Chữ 扑: Đưa bàn tay (扌) vươn thẳng về phía trước (卜) để vồ lấy mục tiêu, diễn tả động tác nhảy vào, lao vào (扑).
Thành phần cấu tạo
网络拓扑
Sơ đồ cấu trúc mạng (Topology)
Phân tích từ 网络拓扑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sơ đồ cấu trúc mạng (Topology)
Ví dụ (3)
设计星型网络拓扑有利于在某个节点损坏时进行故障隔离。
Thiết kế cấu trúc mạng hình sao có lợi cho việc cô lập sự cố khi một nút mạng nào đó bị hỏng.
Designing a star-shaped network topology is beneficial for fault isolation when a certain node is damaged.
网络管理员画了一张详细的网络拓扑图,标明了所有路由器的连接路径。
Quản trị viên mạng đã vẽ một sơ đồ cấu trúc mạng chi tiết, đánh dấu rõ đường dẫn kết nối của tất cả các router.
The network administrator drew a detailed network topology map, indicating the connection paths of all routers.
随着机房设备的扩容,原有的网络拓扑结构已经不适应当前的高带宽需求。
Cùng với việc mở rộng thiết bị phòng máy, cấu trúc sơ đồ mạng cũ đã không còn thích ứng với nhu cầu băng thông cao hiện tại.
With the capacity expansion of server room equipment, the original network topology is no longer adapted to the current high bandwidth requirements.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây