ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网络拓扑
wǎngluò tuòpū
Sơ đồ cấu trúc mạng (Topology)
Hán việt: võng lạc thác phác
—

Gợi nhớ

Từ "网络拓扑" (wǎngluò tuòpū) mang nghĩa "Sơ đồ cấu trúc mạng (Topology)", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 络 (luò - lạc): "Lưới" + 拓 (tuò / tà - thác): "mở rộng" + 扑 (pū - phác): "Nhảy vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络). • Chữ 拓: Đưa bàn tay rắn rỏi (扌) dời từng tảng đá lớn (石) trên sườn núi để khai phá đất hoang và mở rộng bờ cõi (拓). • Chữ 扑: Đưa bàn tay (扌) vươn thẳng về phía trước (卜) để vồ lấy mục tiêu, diễn tả động tác nhảy vào, lao vào (扑).

Thành phần cấu tạo

网络拓扑
wǎngluò tuòpū
Sơ đồ cấu trúc mạng (Topology)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
络
luò • lạc
Lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
拓
tuò / tà • thác
mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
石
Bộ Thạch
Đá / âm đọc (bên phải)
扑
pū • phác
Nhảy vào
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Rơi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơ đồ cấu trúc mạng (Topology)
Ví dụ (3)
shèjì设计xīngxíng星型wǎngluòtuòpū网络拓扑yǒulìyú有利于zài在mǒugè某个jiédiǎn节点sǔnhuài损坏shí时jìnxíng进行gùzhàng故障gélí隔离。
Thiết kế cấu trúc mạng hình sao có lợi cho việc cô lập sự cố khi một nút mạng nào đó bị hỏng.
Designing a star-shaped network topology is beneficial for fault isolation when a certain node is damaged.
wǎngluò网络guǎnlǐyuán管理员huà画le了yì一zhāng张xiángxì详细de的wǎngluòtuòpū网络拓扑tú图,biāomíng标明le了suǒyǒu所有lùyóuqì路由器de的liánjiē连接lùjìng路径。
Quản trị viên mạng đã vẽ một sơ đồ cấu trúc mạng chi tiết, đánh dấu rõ đường dẫn kết nối của tất cả các router.
The network administrator drew a detailed network topology map, indicating the connection paths of all routers.
suízhe随着jīfángshèbèi机房设备de的kuòróng扩容,yuányǒu原有de的wǎngluòtuòpū网络拓扑jiégòu结构yǐjīng已经búshì不适yīngdāng应当qián前de的gāodàikuān高带宽xūqiú需求。
Cùng với việc mở rộng thiết bị phòng máy, cấu trúc sơ đồ mạng cũ đã không còn thích ứng với nhu cầu băng thông cao hiện tại.
With the capacity expansion of server room equipment, the original network topology is no longer adapted to the current high bandwidth requirements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây