ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网上购物
wǎngshànggòuwù
mua sắm trực tuyến
Hán việt: võng thượng cấu vật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "网上购物" (wǎngshànggòuwù) mang nghĩa "mua sắm trực tuyến", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

网上购物
wǎngshànggòuwù
mua sắm trực tuyến
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mua sắm trực tuyến
Ví dụ (3)
wǎng网shàng上gòuwù购物hěn很fāngbiàn方便。
Mua sắm trực tuyến rất tiện lợi.
Online shopping is very convenient.
tā她jīngcháng经常zài在zhōumò周末wǎng网shàng上gòuwù购物。
Cô ấy thường mua sắm trực tuyến vào cuối tuần.
She often shops online on weekends.
wǎng网shàng上gòuwù购物shí时yào要zhùyì注意fùkuǎn付款ānquán安全。
Khi mua sắm trực tuyến cần chú ý an toàn thanh toán.
Pay attention to payment security when shopping online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây