网上购物
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网上购物" (wǎngshànggòuwù) mang nghĩa "mua sắm trực tuyến", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).
Thành phần cấu tạo
网上购物
mua sắm trực tuyến
Hình ảnh:

Phân tích từ 网上购物
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mua sắm trực tuyến
Ví dụ (3)
网上购物很方便。
Mua sắm trực tuyến rất tiện lợi.
Online shopping is very convenient.
她经常在周末网上购物。
Cô ấy thường mua sắm trực tuyến vào cuối tuần.
She often shops online on weekends.
网上购物时要注意付款安全。
Khi mua sắm trực tuyến cần chú ý an toàn thanh toán.
Pay attention to payment security when shopping online.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây