网
丨フノ丶ノ丶
6
张
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).
Thành phần cấu tạo
网
mạng, lưới
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lưới (đồ vật), mạng lưới (hệ thống kết nối), mạng internet.
Ví dụ (5)
渔民用网捕了很多鱼。
Ngư dân dùng lưới bắt được rất nhiều cá.
The fishermen caught a lot of fish with nets.
这张蜘蛛网真大啊。
Cái mạng nhện này to thật đấy.
What a big spider web this is!
今天的网速太慢了,打不开网页。
Tốc độ mạng hôm nay chậm quá, không mở được trang web.
The internet speed is too slow today, and I can't open the webpage.
他在网上认识了一个新朋友。
Anh ấy đã quen một người bạn mới ở trên mạng.
He met a new friend online.
这是一张巨大的关系网。
Đây là một mạng lưới quan hệ khổng lồ.
This is a huge network of relationships.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây