ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网
wǎng
lưới (đồ vật), mạng lưới (hệ thống kết nối), mạng internet.
Hán việt: võng
丨フノ丶ノ丶
6
张
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).

Thành phần cấu tạo

网
wǎng
mạng, lưới
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưới (đồ vật), mạng lưới (hệ thống kết nối), mạng internet.
Ví dụ (5)
yúmín渔民yòng用wǎng网bǔ捕le了hěn很duō多yú鱼。
Ngư dân dùng lưới bắt được rất nhiều cá.
The fishermen caught a lot of fish with nets.
zhè这zhāng张zhīzhū蜘蛛wǎng网zhēn真dà大a啊。
Cái mạng nhện này to thật đấy.
What a big spider web this is!
jīntiān今天de的wǎng网sù速tài太màn慢le了,dǎ打bù不kāi开wǎngyè网页。
Tốc độ mạng hôm nay chậm quá, không mở được trang web.
The internet speed is too slow today, and I can't open the webpage.
tā他zài在wǎng网shàng上rènshi认识le了yí一gè个xīn新péngyou朋友。
Anh ấy đã quen một người bạn mới ở trên mạng.
He met a new friend online.
zhè这shì是yì一zhāng张jùdà巨大de的guānxi关系wǎng网。
Đây là một mạng lưới quan hệ khổng lồ.
This is a huge network of relationships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây