网店
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网店" (wǎngdiàn) nghĩa là "cửa hàng trực tuyến", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 店 (diàn): Cửa hàng.
Thành phần cấu tạo
网店
cửa hàng trực tuyến
冂
㐅㐅
广
占
Hình ảnh:

Phân tích từ 网店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cửa hàng trực tuyến
Ví dụ (3)
她开了一家网店。
Cô ấy mở một cửa hàng trực tuyến.
She opened an online store.
网店的商品很多。
Hàng hóa của cửa hàng trực tuyến rất nhiều.
The online store has many products.
我经常在这家网店买书。
Tôi thường mua sách ở cửa hàng trực tuyến này.
I often buy books from this online store.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây