ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网球拍
wǎngqiúpāi
Vợt quần vợt
Hán việt: võng cầu phách
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "网球拍" (wǎngqiúpāi) nghĩa là "Vợt quần vợt", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 球 (qiú): bóng + 拍 (pāi): chụp (ảnh.

Thành phần cấu tạo

网球拍
wǎngqiúpāi
Vợt quần vợt
冂
㐅㐅
王
求
扌
白

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vợt quần vợt
Ví dụ (3)
wǒ我de的wǎngqiúpāi网球拍fàng放zài在chē车lǐ里。
Vợt quần vợt của tôi để trong xe.
My tennis racket is in the car.
tā她huàn换le了yì一zhī支xīn新de的wǎngqiúpāi网球拍。
Cô ấy đổi một cây vợt quần vợt mới.
She switched to a new tennis racket.
zhè这zhī支wǎngqiúpāi网球拍hěn很qīng轻。
Cây vợt quần vợt này rất nhẹ.
This tennis racket is very light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây