网球拍
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网球拍" (wǎngqiúpāi) nghĩa là "Vợt quần vợt", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 球 (qiú): bóng + 拍 (pāi): chụp (ảnh.
Thành phần cấu tạo
网球拍
Vợt quần vợt
冂
㐅㐅
王
求
扌
白
Hình ảnh:

Phân tích từ 网球拍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vợt quần vợt
Ví dụ (3)
我的网球拍放在车里。
Vợt quần vợt của tôi để trong xe.
My tennis racket is in the car.
她换了一支新的网球拍。
Cô ấy đổi một cây vợt quần vợt mới.
She switched to a new tennis racket.
这支网球拍很轻。
Cây vợt quần vợt này rất nhẹ.
This tennis racket is very light.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây